Từ Bi Hỷ Xả

Thư viện · Giáo lý và thiền học

Phật giáo hệ phả

Bài tham khảo từ Wikipedia tiếng Việt, chưa được thẩm định về giáo lý.

Thời sơ khai

Phật Thích-ca Mâu-ni (sa. śākyamuni)

Mười đại đệ tử

Xá-lợi-phất (sa. śāriputra)

Mục-kiền-liên (sa. maudgalāyana)

Ma-ha-ca-diếp (sa. mahākāśyapa)

A-nậu-lâu-đà (sa. aniruddha)

Tu-bồ-đề (sa. subhūti)

Phú-lâu-na (sa. pūrṇa)

Ca-chiên-diên (sa. kātyāyana)

Ưu-ba-li (sa. upāli)

La-hầu-la (sa. rāhula)

A-nan-đà (sa. ānanda)

Sáu vị Tổ đầu tiên và những môn đệ kế thừa

Bồ-đề-đạt-ma (zh. 菩提達磨, sa. bodhidharma)

Huệ Khả (zh. huìkě 慧可) 487-593

Tăng Xán (zh. sēngcàn 僧璨, ja. sōsan) ?-606

Tì-ni-đa-lưu-chi hoặc Diệt Hỉ (zh. 毘尼多流支 hoặc 滅喜, sa. vinītaruci), ?~594, Thiền tông du nhập Việt Nam, Diệt Hỉ Thiền phái (滅喜禪派).

Đạo Tín (zh. dàoxìn 道信, ja. dōshin) 580-651

Pháp Dung 法融 (Hōyū) 594-657

Trí Nham 智巖 (Chigan) 600-677

Huệ Phương 慧方 (Ehō) 629-695

Pháp Trì 法持 (Hōji) 635-702

Trí Oai 智威 (Chii) 646-722

Huệ Trung 慧忠 (Echū) 683-769

Huyền Tố 玄素 (Genso)

Kính Sơn Đạo Khâm 徑山道欽 (Kinzan Dōkin) 714-792

Hoằng Nhẫn, Hongren 弘忍 (Kōnin) 601-674

Thần Tú, Shénxiù 神秀 (Jinshū) um 605-706, Gründung der Nordschule

Nghĩa Phúc, Yìfú 義福 (Gifuku) 658-736

Phổ Tịch, Pǔjì 普寂 (Fujaku) 651-739

Đạo Tuyền, Dàoxuán 道璿 (Dōsen) 702-760

Nam Nhạc Minh Toàn 南嶽明瓚 (Nangaku Myōsan)

Trí Sân, Zhìshēn 智詵 (Chisen) 609-702,

Xử Tịch, Chùjì 處寂 (Shojaku) 648-734

Vô Tướng, Wúxiàng 無相 (Musō) 684-762

Vô Trụ, Wúzhù 無住 (Mujū) 714-774

Huệ Năng, Huineng 慧能 (Daikan Enō) 638-713, Gründung der Südschule

Hà Trạch Thần Hội, Hézé Shénhuǐ 荷澤神會 (Kataku Jinne) 670-762,

Ngũ Đài Vô Danh, Wǔtái Wúmíng 五臺無名 (Godai Mumyō) 722-793

?

?

Toại Châu Đạo Viên, Suìzhōu Dàoyuán 遂州道圓 (Suishū Dōen)

Khuê Phong Tông Mật, Guīfēng Zōngmì 圭峰宗密 (jap. Keihō Shūmitsu)

Vĩnh Gia Huyền Giác, Yǒngjiā Xuánjué 永嘉玄覺 (Yōka Genkaku) 665-713

Nam Dương Huệ Trung, Nanyang Huizhong 南陽慧忠 (Nanyō Echū) 675-775

Đam Nguyên Ứng Chân, Danyuan Yingzhen 耽源應真 (Tangen Ōshin)

Thanh Nguyên Hành Tư, Qingyuan Xingsi 青原行思 (Seigen Gyōshi) 660-740

Thạch Đầu Hi Thiên, Shitou Xiqian 石頭希遷 (Sekitō Kisen) 700-790

Dược Sơn Duy Nhiễm, Yàoshan Weiyan 藥山惟儼 (Yakusan Igen) 745-828

Vân Nham Đàm Thịnh, Yunyan Tansheng 雲儼曇晟 (Ungan Donjō) 780-841

Động Sơn Lương Giới, Dongshan Liangjie 洞山良价 (Tōzan Ryōkai) 807-869, khai sáng Tông Tào Động, Soto Zen

Đạo Ngô Viên Trí, Daowu Yuanzhi 道吾圓智 (Dōgo Enchi) 769-835

Thạch Sương Khánh Chư, Shishuang Qingzhu 石霜慶諸 (Sekisō Keisho) 807-888

Trương Chuyết Tú Tài, Zhangzhuo Xiucai 張拙秀才 (Chōsetsu Shūsai)

Thiên Hoàng Đạo Ngộ, Tianhuang Daowu 天皇道悟 (Tennō Dōgo) 748-807

Long Đàm Sùng Tín, Longtan Chongxin 龍潭崇信 (Ryōtan Sūshin)

Đức Sơn Tuyên Giám, Deshan Xuanjian 德山宣鑑 (Tokusan Senkan) 782-865

Nham Đầu Toàn Hoát, Yantou Quanhuo 巖頭全豁 (Gantō Zenkatsu) 828-887

Thụy Nham Sư Ngạn, Ruiyan Shiyan 瑞巖師彥 (Zuigan Shigen)

Tuyết Phong Nghĩa Tồn, Xuefeng Yicun 雪峰義存 (Seppō Gison) 822-908

Vân Môn Văn Yến, Yunmen Wenyan 雲門文偃 (Ummon Bun'en) 864-949, khai sáng Vân Môn Tông

Huyền Sa Sư Bị, Xuansha Shibei 玄沙師備 (Gensha Shibi) 835-908

La Hán Quế Sâm, Luohan Guichen 羅漢桂琛 (Rakan Keijin) 867-928

Pháp Nhãn Văn Ích, Fayan Wenyi 法眼文益 (Hōgen Bun'eki) 885-958, khai sáng Pháp Nhãn Tông

Nam Nhạc Hoài Nhượng, Nanyue Huairang 南嶽懷讓 (Nangaku Ejō) 677-744, Zweite Hauptlinie der Tang-Zeit

Mã Tổ Đạo Nhất, Mazu Daoyi 馬祖道一 (Baso Dōitsu) 709-788

Bá Trượng Hoài Hải, Baizhang Huaihai 百丈懷海 (Hyakujō Ekai) 720-814

Hoàng Bá Hi Vận, Huangbo Xiyuan 黃蘗希運 (Huangbo, (Ōbaku Kiun)) ?-850

Lâm Tế Nghĩa Huyền, Linji Yixuan 臨濟義玄 Linji, (Rinzai Gigen) ?-866, sáng lập Lâm Tế Tông

Quy Sơn Linh Hựu, Guishan Lingyou 潙山靈祐 (Isan Reiyū) 771-853, sáng lập Quy Ngưỡng Tông

Wúyántōng, vi. Vô Ngôn Thông 無言通 (auch Bất Ngôn Thông 不言通), ?~826, sáng lập Thiền phái Vô Ngôn Thông tại Việt Nam.

Nam Tuyền Phổ Nguyện, Nanquan Puyuan 南泉普願 (Nansen Fugan) 748-835

Trường Sa Cảnh Sầm, Changsha Jingcen 長沙景岑 (Chōsha Keijin) ?-868

Triệu Châu Tùng Thẩm, Zhaozhou Congshen 趙州從諗 (Jōshū Jūshin) 778-897

Đại Mai Pháp Thường, Damei Fachang 大梅法常 (Daibai Hōjō) 752-839

Hàng Châu Thiên Long 杭州天龍 (Kōshū Tenryū)

Kim Hoa Câu Chi (Nhất Chỉ), Jīnhuá Jùzhī 金华俱胝 (一指), Kinka Gutei (Isshi)

Quy Ngưỡng tông

Quy Sơn Linh Hựu, Guishan Lingyou 潙山靈祐 (Isan Reiyū) 771-853

Hương Nghiêm Trí Nhàn, Xiangyan Zhixian 香嚴智閑 (Kyōgen Chikan) 820-898

Ngưỡng Sơn Huệ Tịch, Yangshan Huiji 仰山慧寂 (Kyōzan Ejaku) 807-883

Nam Tháp Quang Dũng, Nanta Guangyong 南塔光涌 (Nantō Kōyū) 850-938

Ba Tiêu Huệ Thanh, Bajiao Huiqing 芭蕉慧清 (Bashō Esei)

Huỳnh Dương Thanh Nhượng, Yíngyáng Qīngràng 𠗟陽清讓 / 荥阳清让 (Kōyō Shinjō)

Lâm Tế tông

Lâm Tế Nghĩa Huyền, Linji Yixuan 臨濟義玄 (Rinzai Gigen) ?-866

Tam Thánh Huệ Nhiên, Sansheng Huiran 三聖慧然

Hưng Hóa Tồn Tương, Xinghua Cunjiang 興化存獎 (Kōke Zonshō) 830-888

Nam Viện Huệ Ngung, 南院慧顒 (Nan'in Egyō) ?-930

Phong Huyệt Diên Chiểu, Fengxue Yanzhao 風穴延沼 (Fuketsu Enshō) 896-973

Thủ Sơn Tỉnh Niệm, Shoushan Shengnian 首山省念 (Shuzan Shōnen) 926-993

Phần Dương Thiện Chiêu, Fenyang Shanzhao 汾陽善昭 (Fun'yo Zenshō) 942-1024

Thạch Sương Sở Viên, Shishuang Chuyuan 石霜楚圓 (Sekisō Soen) 986-1039

Dương Kỳ Phương Hội, Yangqi Fanghui 楊岐方會 (Yōgi Hōe) 992-1049 Gründung der Yōgi-Schule

Bạch Vân Thủ Đoan, Baiyun Shouduan 白雲守端 (Hakuun Shutan) 1025-1072

Ngũ Tổ Pháp Diễn, Wuzu Fayan 五祖法演 (Goso Hōen) 1024?-1104

Khai Phúc Đạo Ninh, Kaifu Daoning 開福道寧 (Kaifuku Dōnei)

Nguyệt Am Thiện Quả, Yuè’ān Shànguǒ 月菴善果 (Gettan Zenka) 1079-1152

Lão Nạp Tổ Đăng, Laoan Zudeng 老衲祖燈 (Rōnō Sotō)

Nguyệt Lâm Sư Quán, Yuelin Shiguan 月林師觀 (Gatsurin Shikan) 1143-1217

Vô Môn Huệ Khai, Wumen Huikai 無門慧開 (Mumon Ekai) 1183-1260 Verfasser des Mumonkan

Tâm Địa Giác Tâm, Xindi Juexin 心地覺心 Shinchi Kakushin / Muhon Kakushin 1207–1298

Viên Ngộ Khắc Cần, Yuanwu Keqin 圓悟克勤 (Engo Kokugon) 1063-1135 Verfasser des Hekiganroku

Huguo Jingyuan 護國景元 (Gokoku Keigen)

Hoặc Am Sư Thể, Huoan Shiti 或菴師體 (Wakuan Shitai) 1108-1179

Hổ Khâu Thiệu Long, Huqiu Shaolong 虎丘紹隆 (Kukyū Jōryū) 1077-1136

Ứng Am Đàm Hoa, Yingan Tanhua 應庵曇華 (Ōan Donge) 1103-1163

Mật Am Hàm Kiệt, Mian Xianjie 密庵咸傑 (Mittan Kanketsu) 1118-1186

Tùng Nguyên Sùng Nhạc, Songyuan Chongyue 松源崇嶽 (Shōgen Sūgaku) 1139-1209

Wuming Huixing 無明慧性 (Mumyō Eshō)

Lan Khê Ðạo Long, Lanxi Daolong 蘭溪道隆 (Rankei Dōryū/Daikaku) 1213-1278

Yunan Puyan 運庵普巖 (Un'an Fugan) 1156-1226

Hư Đường Trí Ngu, Xutang Zhiyu 虛堂智愚 (Kidō Chigu) 1185-1269

Nam Phố Thiệu Minh, (jap.) Nampo Jōmyō 南浦紹明 (Daiō Kokushi 大應國師) 1235-1309

Phá Am Tổ Tiên, Poan Zuxian 破庵祖先 (Hoan Sosen) 1136-1211

Vô Chuẩn Sư Phạm, Wuzhun Shifan 無準師範 (Bushun Shihan) 1177-1249

Wuxue Zuyuan 無學祖元 (Mugaku Sogen) 1226-1286

Viên Nhĩ Biện Viên, Enni Benen 圓爾辨圓 (Shōichi Kokushi) 1201-1280

Tuyết Nham Tổ Khâm, Xueyan Zuqin 雪巖祖欽 (Setsugan Sokin)

Cao Phong Nguyên Diệu, Gaofeng Yuanmiao 高峰原妙 (Kōhō Gemmyō) 1238-1295

Trung Phong Minh Bản, Zhongfeng Mingben 中峰明本 (Chūhō Myōhon) 1263-1323

Đại Huệ Tông Cảo, Dahui Zonggao 大慧宗杲 (Daie Sōkō) 1089-1163

Chuyết Am Đức Quang, Fozhao Deguang 佛照德光 (Busshō Tokkō) 1121-1203

Jingshan Ruyan (Kinzan Nyoen) ?-1125

Huiyan Zhizhao (Maigan Chishō)

Bắc Nhàn Cư Giản, Pojian Jujian 北磵居簡 (Hokkan Kokan) 1164-1246

Wuchu Daguan 物初大觀 (Busso Daikan) 1201-1268

Hoàng Long Huệ Nam, Huanglong Huinan 黃龍慧南 (Ōryō E'nan) 1002-1069 Gründung der Ōryo-Schule

Vân Cái Thủ Trí, Yungai Shouzhi 雲蓋守智 (Ungai Shichi) 1025-1115

Bảo Phong Khắc Văn, Baofeng Kewen 寶峰克文 (Hōbō Kokumon) 1025-1102

Đâu Suất Tòng Duyệt, Doushuai Congyue 兜率從悅 (Tosotsu Jūetsu) 1044-1091

Hối Đường Tổ Tâm, Huitang Zuxin 晦堂祖心 (Maidō Soshin) 1025-1100

Tử Tâm Ngộ Tân, Sixin Wuxin 死心悟新 (Shishin Goshin) 1044-1115

Xuan Huaichang 虛庵懷敞 (Kian Esho)

Eisai 明菴栄西 1141-1215

Tào Động tông

Động Sơn Lương Giới, Dongshan Liangjie 洞山良价 (Tōzan Ryōkai) Động Sơn Lương Giới 807-869

Yuezhou ganfeng 越州乾峰 (Esshū Kempō)

Caoshan Benji 曹山本寂 (Sōzan Honjaku) 840-901

Yunju Daoying 雲居道膺 (Ungo Dōyō) ?-902

Tongan Daopi 同安道丕

Tongan Guanzhi 同安觀志

Liangshan Yuanguan 梁山緣觀

Dayang Jingxuan 大陽警玄 943-1027

Touzi Yiqing 投子義青 1032-1083

Furong Daokai 芙蓉道楷 1043-1118

Lumen Zijue 鹿門自覺 ?-1117

Danxia Zichun 丹霞子淳 (Tanka Shijun) 1064-1119

Hongzhi Zhengjue 宏智正覺 1091-1157

Zide Huihui 1097-1183

Zhenxie Qingliao 真歇清了 1090-1151

Tiantong Zongjue 天童宗珏 1091-1162

Xuedou Zhijian 雪竇智鑑 1105-1192

Tiantong Rujing 天童如淨 (Tendō Nyojō) 1162-1228

Dōgen Kigen 道元 (chin. Dao-yuan) Huyền Hi Đạo Nguyên1200-1253

Jakuen 寂円 (ch. Chi-yüan) 1207-1299

Vân Môn tông

Vân Môn Văn Yển (zh. yunmen wenyan 雲門文偃, ja. ummon bun'en) 864-949

Đức Sơn Duyên Mật (zh. deshan yuanmi 德山緣密, ja. tokusan emmitsu)

Động Sơn Thủ Sơ (zh. dongshan shouchu 洞山守初, ja. tōsan shusho)

Hương Lâm Trừng Viễn (zh. xiānglín chengyuăn 香林澄遠, ja. kyōrin chōon)

Trí Môn Quang Tộ (zh. zhimen guangzu 智門光祚, ja. chimon kōso) ?-1031

Tuyết Đậu Trọng Hiển (zh. xuedou chongxian 雪竇重顯, ja. setchō jūken) 980-1052, tác giả của Bích nham lục

Pháp Nhãn tông

Pháp Nhãn Văn Ích (zh. fayan wenyi, 法眼文益, ja. hōgen bun'eki) 885-958

Thiên Thai Đức Thiều (zh. tiāntāi désháo 天台德韶, ja. tendai tokushō) 891-972

Vĩnh Minh Diên Thọ (zh. yongming yanshou 永明延壽, ja. yōmyō enju) 904-975

Thiền sư Việt Nam

Khương Tăng Hội, Mâu Tử

Thiền phái Tì-ni-đa-lưu-chi

Pháp Hiền, Huệ Nghiêm, Thanh Biện

Định Không, Đinh La Quý, Vô Ngại

Pháp Thuận, Thiền Ông, Sùng Phạm

Ma Ha, Pháp Bảo, Vạn Hạnh

Định Huệ, Đạo Hạnh, Trì Bát

Thuần Chân, Đạo Pháp, Huệ Sinh

Minh Không, Bản Tịch, Thiền Nham

Quảng Phúc, Khánh Hỉ, Giới Không

Pháp Dung, Thảo Nhất, Trí Thiền

Đạo Lâm, Chân Không, Tịnh Thiền

Diệu Nhân, Viên Học, Viên Thông,

Y Sơn

Thiền phái Vô Ngôn Thông

Cảm Thành, Thiện Hội, Vân Phong

Khuông Việt, Đa Bảo, Định Hương

Thiền Lão, Viên Chiếu, Cứu Chỉ

Bảo Tính, Minh Tâm, Quảng Trí

Lý Thái Tông, Thông Biện, Đa Vân

Mãn Giác, Ngộ Ấn, Biện Tài

Đạo Huệ, Bảo Giám, Không Lộ

Bản Tịnh, Bảo Giác, Viên Trí

Giác Hải, Trí Thiền, Tịnh Giới

Tịnh Không, Đại Xả, Tín Học

Trường Nguyên, Tĩnh Lực, Trí Bảo

Minh Trí, Quảng Nghiêm, Thường Chiếu

Trí Thông, Thần Nghi, Thông Thiền

Hiện Quang, Tức Lự, Ứng Thuận

Thiền phái Thảo Đường

Lý Thánh Tông, Bát Nhã, Ngộ Xá

Ngô Ích, Hoằng Minh, Không Lộ, Định Giác

Đỗ Anh Vũ, Phạm Âm, Lý Anh Tông, Đạt Mạn

Trương Tam Tạng, Chân Huyền, Đỗ Thường

Hải Tịnh, Lý Cao Tông, Nguyễn Thức, Phạm Phụng Ngự

Thiền phái Trúc Lâm Yên Tử

Thông Thiền, Nhật Thiển, Tức Lự

Chí Nhàn, Ứng Thuận, Tiêu Dao

Tuệ Trung Thượng sĩ, Trần Thái Tông

Trần Nhân Tông, Thạch Kim

Pháp Loa, Hương Sơn, Pháp Cổ

Huyền Quang, Cảnh Huy, Quế Đường

Hương Hải

Trung quán tông & Tam luận tông (三論宗) của Cưu-ma-la-thập (Kumārajīva)

Kumārajīva 鳩摩羅什, 343-413

Sengsong 僧嵩, (北魏僧)

Sengyuan 僧淵, 414-481

Fadu 法度, 437-500

Senglang 僧朗

Sengchuan

Jicang 吉藏, 549-623

Daosheng 道生, 355-434

Daoheng 道恒, 346-417

Tanying 曇影

Faqin 法欽

Tanwucheng 曇無成 (南朝劉宋時代僧)

Sengzhao 僧肇, 384-414

Sengrui 僧睿

Huiguan 慧觀

Sengyan 慧嚴, 363-443

Daorong 道融, 372-445

Sengquan 僧詮, (南朝梁代三論宗僧)

Senglang 僧朗

Sengqi 僧契

Sengqian 僧遷, (後秦時代僧)

Sengdao 僧導, 362-457

Liên kết

Thiền tông hệ phả của Pháp sư Huệ Không Thánh Nghiêm 慧空聖嚴 1930-

http://www.goldsummitmonastery.org/gsm/patriarchs.shtml Lưu trữ ngày 23 tháng 10 năm 2005 tại Wayback Machine

http://www.glasgowzen.org/lineage.html Lưu trữ ngày 14 tháng 3 năm 2006 tại Wayback Machine

http://westernchanfellowship.org/lineage-chart.html

http://en.wikipedia.org/wiki/Template:Zen_Lineage_28_Patriarchs

Nguồn: Phật giáo hệ phả, Wikipedia tiếng Việt, phiên bản 75121963, các tác giả Wikipedia. Giấy phép CC BY-SA 4.0. Đã lược bỏ hình ảnh, bảng, chú thích và tài liệu tham khảo; xem đầy đủ tại nguồn.