Tổ sư và thiền sư
- 500 La hán
- A-la-hán
- Bạch Ẩn Huệ Hạc
- Bách Trượng Hoài Hải
- Bàn Khuê Vĩnh Trác
- Bàng Long Uẩn
- Bồ-đề-đạt-ma
- Ca-chiên-diên
- Chân Dung Tông Diễn
- Chân Không
- Chân Nguyên
- Chân Yết Thanh Liễu
- Diệu Nhân
- Diệu Tổng Vô Trước
- Dương Không Lộ
- Đại Dương Cảnh Huyền
- Đại Huệ Tông Cảo
- Đạo Nguyên Hi Huyền
- Đạo Tín
- Đạo Viên
- Đầu Tử Nghĩa Thanh
- Đinh La Quý
- Động Sơn Lương Giới
- Đức Sơn Tuyên Giám
- Giác Hải
- Hám Sơn Đức Thanh
- Hiện Quang
- Hoàng Bá Hi Vận
- Hoàng Long Huệ Nam
- Hoằng Nhẫn
- Hoằng Trí Chính Giác
- Huệ Khả
- Huệ Sinh
- Huyền Quang
- Huyền Sa Sư Bị
- Hư Vân (Thiền sư)
- Hưng Hóa Tồn Tương
- Hương Hải
- Hương Nghiêm Trí Nhàn
- Khuê Phong Tông Mật
- Khuông Việt
- Khương Tăng Hội
- Lâm Tế Nghĩa Huyền
- Liễu Quán
- Lý Quốc Sư
- Mã Tổ Đạo Nhất
- Mãn Giác
- Mật Vân Viên Ngộ
- Mâu Tử
- Minh Hải Pháp Bảo
- Minh Hoằng Tử Dung
- Nam Nhạc Hoài Nhượng
- Ngũ Tổ Pháp Diễn
- Nguyên Thiều
- Ngưỡng Sơn Huệ Tịch
- Nhất Hưu Tông Thuần
- Oánh Sơn Thiệu Cẩn
- Pháp Loa
- Pháp Thuận
- Phật Ý Linh Nhạc
- Phong Huyệt Diên Chiểu
- Phù Dung Đạo Khải
- Quy Ngưỡng tông
- Soyen Shaku
- Tế Tỉnh Triệt Ngộ
- Thạch Đầu Hi Thiên
- Thạch Liêm Đại Sán
- Thạch Ốc Thanh Củng
- Thanh Đàm Minh Chính
- Thanh văn thừa
- Thảo Đường
- Thiên Đồng Như Tịnh
- Thiện Huệ
- Thiên Thai Đức Thiều
- Thiên Y Nghĩa Hoài
- Thông Giác Thủy Nguyệt
- Thường Chiếu (thiền sư)
- Tiên Giác Hải Tịnh
- Tịnh Giác Thiện Trì
- Tổ Tông Viên Quang
- Trạm Nhiên Viên Trừng
- Trần Nhân Tông
- Trần Thái Tông
- Triệu Châu Tùng Thẩm
- Trung Phong Minh Bản
- Tuệ Trung Thượng Sĩ
- Tuyên Hóa (hòa thượng)
- Tuyết Nham Tổ Khâm
- Tử Bách Chân Khả
- Từ Đạo Hạnh
- Vạn Hạnh
- Vân Cư Đạo Ưng
- Vân Môn Văn Yển
- Vân Thê Châu Hoằng
- Viên Chiếu
- Viên Ngộ Khắc Cần
- Vĩnh Giác Nguyên Hiền
- Vĩnh Minh Diên Thọ
- Vô Chuẩn Sư Phạm
- Vô Minh Huệ Kinh